cơ quan

Học thuật
Thân thiện
cơ quan

Các cơ quan trong cơ thể người làm việc cùng nhau để duy trì sự sống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trong cơ thể sinh vật một chức năng sinh lý nhất định: "Cơ quan" chỉ một phần cấu trúc của cơ thể động vật hoặc thực vật, được cấu tạo từ các , nhiệm vụ thực hiện một hoạt động sinh học cụ thể.
    • Tổ chức, đơn vị thực hiện một chức năng quản lý, hành chính hoặc xã hội: "Cơ quan" dùng để chỉ một bộ phận trong hệ thống tổ chức của nhà nước, chính quyền hoặc một đoàn thể, nhiệm vụ quyền hạn riêng.
    • Địa điểm, trụ sở làm việc chính thức của một tổ chức: "Cơ quan" còn có thể chỉ nơi làm việc, tòa nhà hoặc văn phòng nơi một tổ chức hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Bộ phận cơ thể):

    • Tim một cơ quan quan trọng trong hệ tuần hoàn.
    • cơ quan quang hợp chính của cây.
  • Danh từ (Tổ chức, đơn vị):

    • Cơ quan công an nhiệm vụ giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.
    • Cơ quan chủ quản của dự án này Bộ Xây dựng.
  • Danh từ (Trụ sở làm việc):

    • Anh ấy đã đến cơ quan từ rất sớm.
    • Cơ quan của chúng tôi nằmtrung tâm thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cơ quan ngôn luận": tổ chức, phương tiện truyền thông đại chúng (như báo, đài) thể hiện tiếng nói, quan điểm chính thức của một tổ chức, đảng phái.

    • Tờ báo đó cơ quan ngôn luận của Hội Nhà văn.
  • "Cơ quan trung ương": các tổ chức, bộ phận lãnh đạo cấp cao nhất, đặt tại trung tâm đầu não.

    • Các nghị quyết quan trọng đều được ban hành từ các cơ quan trung ương.
Biến thể từ liên quan
  • quan lại (danh từ, cổ): viên chức, quan lại (từ , ít dùng hiện nay).
  • cấu (danh từ): cách thức sắp xếp, tổ chức các bộ phận thành một chỉnh thể.
    • cấu tổ chức của công ty rất hợp lý.
  • Bộ máy (danh từ): thường dùng để chỉ toàn bộ hệ thống tổ chức, cơ quan của nhà nước hoặc một đơn vị.
    • Bộ máy hành chính nhà nước.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ phận: phần cấu thành nên một toàn thể (thường dùng cho nghĩa sinh học).
  • Tổ chức: nhóm người được sắp xếp để cùng thực hiện mục đích chung (thường dùng cho nghĩa xã hội).
  • Ban, ngành: đơn vị chuyên môn trong một tổ chức lớn.
  • Văn phòng, trụ sở: nơi làm việc (thường dùng cho nghĩa địa điểm).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Cơ quan nhà nước: chỉ các tổ chức thuộc hệ thống quản lý của nhà nước.
    • Mọi công dân phải tuân thủ pháp luật các quy định của cơ quan nhà nước.
  • Cơ quan sinh dục: chỉ các bộ phận trong hệ sinh sản.
    • Giáo dục về sức khỏe sinh sản các cơ quan sinh dục rất cần thiết.
  • Cơ quan cảm giác: chỉ các bộ phận tiếp nhận kích thích từ môi trường như mắt, tai, mũi, lưỡi, da.
    • Da cơ quan cảm giác lớn nhất của cơ thể.
cơ quan

Các cơ quan trong cơ thể người làm việc cùng nhau để duy trì sự sống.

  1. dt. (H. : trọng yếu; quan: then cửa) 1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết: Tai cơ quan thính giác 2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể: Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều đầy tớ của dân (HCM) 3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể: Không dám vắng mặtcơ quan.

Từ gần giống

Từ chứa "cơ quan"