cơ quan

  1. dt. (H. : trọng yếu; quan: then cửa) 1. Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết: Tai cơ quan thính giác 2. Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể: Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều đầy tớ của dân (HCM) 3. Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể: Không dám vắng mặtcơ quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cơ quan"

cơ quan
Các cơ quan trong cơ thể người làm việc cùng nhau để duy trì sự sống.